Happy day'
Chào mừng quý vị đến với Hồ Công Nhật - THCS Phù Đổng - Đại Lộc - Quảng Nam.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi Địa 9 HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Công Nhật (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:51' 20-04-2009
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hồ Công Nhật (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:51' 20-04-2009
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Phù Đổng ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
GV: Hồ Công Nhật Môn: ĐỊA LÝ Khối 9
Thời gian:45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
I/TRẮC NGHIỆM:(7đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu em cho là đúng nhất.
1. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là :
a. Đồng bằng sông Hồng b. Tây Nguyên c. Bắc Trung Bộ d. Đông Nam Bộ
2.Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở:
a. Trung du , đồng bằng ,duyên hải b.Trung du ,duyên hải
c. Duyên hải ,vùng núi d. Đồng bằng ,miền núi 3.Vùng có tỉ lệ tăng cao nhất của dân số nước ta năm 1999 là:
a. Tây Bắc b. Bắc Trung Bộ c. Đồng bằng sông Hồng d. Tây Nguyên
4.Tỉ lệ sinh năm 1999 là19,9%0,tỉ lệ tử là 5,6%0.Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:
a.1,43% b. 25,5% c.2,55% d.14,3%0
5.Các di sản văn hoá thế giới ở tỉnh Quảng Nam là:
a.Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn c.Phố cổ Hội An,vịnh Hạ Long b.Phố cổ Hội An,cố đô Huế d. Di tích Mỹ Sơn,Phong Nha-Kẻ Bàng
6.Các vịnh: Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh thuộc vùng kinh tế :
a. Duyên hải Trung Nam Bộ. c. Đông Nam Bộ .
b. Bắc Trung Bộ. d. Tây Nguyên.
7. Ngành công nghiệp khai khoáng và thủy điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:
a. Trung du và miền núi Bắc Bộ. c. Bắc Trung Bộ.
b. Đồng bằng sông Hồng. d. Duyên hải Nam Trung Bộ.
8. Nước ta có mật độ dân số trung bình cả nước ( năm 2003) là: 246 người/ km2, so với thế giới thựôc loại:
a. Cao. b. Trung bình c. Thấp.
9. Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh tu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 lớn nhất cả nước ?
c. Đông Nam Bộ b.Đồng bằng sông Cửu Long a. Tây Nguyên d.Đồng bằng sông Hồng
10. GDP cả nước là 5,2 triệu đồng thì vùng Bắc Trung Bộ là 2,6 triệu đồng, chiếm tỉ lệ % là:
a. 50%. b. 65%. c. 55%. d. 60%
11. Ngành đánh bắt hải sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển:
a. Vùng có nhiều bãi cá, bãi tôm gần bờ dễ đánh bắt.
b.. Là vùng biển cạn dễ đánh bắt gần bờ.
c. Dân cư có truyền thống đánh bắt hải sản lâu đời.
d. Vùng có ngành chế biến hải sản phát triển.
12. Vì sao vùng duyên hải Nam Trung Bộ có vùng Cà Ná phát triển nghề làm muối?
a. Khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa ít nhất trong cả nước.
b. Lượng mưa nhiều, có vị trí nằm sát biển
c. Nước ở đây rất mặn.
d. Cả 3 đều sai.
13. Các di sản văn hóa thế giới của tỉnh Quảng Nam là:
a. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ sơn. b. Vịnh Hạ Long, Di tích Mỹ Sơn.
c. Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long. d. Cố đô Huế, Phong Nha- Kẻ Bàng.
14. Bắc Trung Bộ là vùng cư trú của:
a. 25 dân tộc. b. 15 dân tộc. c. 45 dân tộc. d. 35 dân tộc.
II. TỰ LUẬN: (3 đ)
Câu 1(1đ): Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta.
Câu 2(2đ). Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi năm 1999 và 2002.
Năm
Tổng số
(%)
Gia súc
(%)
Gia cầm
(%)
Sản phẩm trứng sữa( %)
Phụ phẩm chăn nuôi.(%)
1990
2002
100,0
100,0
63,9
62,8
19,3
17,5
12,9
17,3
3,9
2,4
………………………………………….
GV: Hồ Công Nhật Môn: ĐỊA LÝ Khối 9
Thời gian:45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
I/TRẮC NGHIỆM:(7đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi câu em cho là đúng nhất.
1. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là :
a. Đồng bằng sông Hồng b. Tây Nguyên c. Bắc Trung Bộ d. Đông Nam Bộ
2.Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở:
a. Trung du , đồng bằng ,duyên hải b.Trung du ,duyên hải
c. Duyên hải ,vùng núi d. Đồng bằng ,miền núi 3.Vùng có tỉ lệ tăng cao nhất của dân số nước ta năm 1999 là:
a. Tây Bắc b. Bắc Trung Bộ c. Đồng bằng sông Hồng d. Tây Nguyên
4.Tỉ lệ sinh năm 1999 là19,9%0,tỉ lệ tử là 5,6%0.Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên năm đó là:
a.1,43% b. 25,5% c.2,55% d.14,3%0
5.Các di sản văn hoá thế giới ở tỉnh Quảng Nam là:
a.Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn c.Phố cổ Hội An,vịnh Hạ Long b.Phố cổ Hội An,cố đô Huế d. Di tích Mỹ Sơn,Phong Nha-Kẻ Bàng
6.Các vịnh: Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh thuộc vùng kinh tế :
a. Duyên hải Trung Nam Bộ. c. Đông Nam Bộ .
b. Bắc Trung Bộ. d. Tây Nguyên.
7. Ngành công nghiệp khai khoáng và thủy điện phát triển nhất nước ta thuộc vùng:
a. Trung du và miền núi Bắc Bộ. c. Bắc Trung Bộ.
b. Đồng bằng sông Hồng. d. Duyên hải Nam Trung Bộ.
8. Nước ta có mật độ dân số trung bình cả nước ( năm 2003) là: 246 người/ km2, so với thế giới thựôc loại:
a. Cao. b. Trung bình c. Thấp.
9. Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh tu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 lớn nhất cả nước ?
c. Đông Nam Bộ b.Đồng bằng sông Cửu Long a. Tây Nguyên d.Đồng bằng sông Hồng
10. GDP cả nước là 5,2 triệu đồng thì vùng Bắc Trung Bộ là 2,6 triệu đồng, chiếm tỉ lệ % là:
a. 50%. b. 65%. c. 55%. d. 60%
11. Ngành đánh bắt hải sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển:
a. Vùng có nhiều bãi cá, bãi tôm gần bờ dễ đánh bắt.
b.. Là vùng biển cạn dễ đánh bắt gần bờ.
c. Dân cư có truyền thống đánh bắt hải sản lâu đời.
d. Vùng có ngành chế biến hải sản phát triển.
12. Vì sao vùng duyên hải Nam Trung Bộ có vùng Cà Ná phát triển nghề làm muối?
a. Khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa ít nhất trong cả nước.
b. Lượng mưa nhiều, có vị trí nằm sát biển
c. Nước ở đây rất mặn.
d. Cả 3 đều sai.
13. Các di sản văn hóa thế giới của tỉnh Quảng Nam là:
a. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ sơn. b. Vịnh Hạ Long, Di tích Mỹ Sơn.
c. Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long. d. Cố đô Huế, Phong Nha- Kẻ Bàng.
14. Bắc Trung Bộ là vùng cư trú của:
a. 25 dân tộc. b. 15 dân tộc. c. 45 dân tộc. d. 35 dân tộc.
II. TỰ LUẬN: (3 đ)
Câu 1(1đ): Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta.
Câu 2(2đ). Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi năm 1999 và 2002.
Năm
Tổng số
(%)
Gia súc
(%)
Gia cầm
(%)
Sản phẩm trứng sữa( %)
Phụ phẩm chăn nuôi.(%)
1990
2002
100,0
100,0
63,9
62,8
19,3
17,5
12,9
17,3
3,9
2,4
………………………………………….
 























Các ý kiến mới nhất