Chúc mừng Năm mới

LIÊN KẾT WEB TIỆN ÍCH

Mời các bạn dùng trà

HỌC TẬP

Tài Nguyên dạy học

THƯ VIỆN LIÊN KẾT

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

PHẦN MỀM VIRUT

LỊCH XEM BÓNG ĐÁ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Công Nhật)

TRANG TIN

BÁO MỰC TÍM

NGHE NHẠC TRỰC TUYẾN

Nghe nhạc trực tuyến

ĐIỂM BÁO

TƯ VẤN MÙA THI

CẢNH ĐẸP NƯỚC TA

Ảnh ngẫu nhiên

Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Banner20111_1.swf 20133.jpg Newyear1.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Trieu_doa_hong.swf FLASH_XUAN2__2013_thuhang.swf Banner_tet_2013.swf Di_tim_chua_toi.swf Giang_sinh_2012.swf Qua_tang_nam_moi.swf Nhat1.swf Nhat.swf Thuhang_Cung_an_Giang_Sinh.swf THUHANG_MNDH.swf Nguoi_dep_voi_dai_yem_mau.swf Flash_thiep17.swf Vb_nshow0.flv Trung_thu1.swf Thanh_truyen.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Happy day'

    THƯ VIỆN TỔNG HỢP HỒ CÔNG NHẬT!

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI THƯ VIỆN TỔNG HỢP-RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC CÁC BẠN ĐẾN THĂM

    Chào mừng quý vị đến với Hồ Công Nhật - THCS Phù Đổng - Đại Lộc - Quảng Nam.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa 6 Tiết 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Công Nhật (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:01' 06-09-2009
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 16.9.2007 Tiết 4 Bài 4. TỈ LỆ BẢN ĐỒ.
    Ngày giảng :17. 9.2007
    I. Mục tiêu bài học: Sau bài học, HS cần:
    1. Kiến thức: Hiểu tỉ lệ bản đồ là gì và nắm được ý nghĩa hai loại số tỉ lệ và thước tỉ lệ
    2. Kĩ năng:
    - Biết cách tính các khoảng cách thực tế, dựa vào số tỉ lệ và thước tỉ lệ
    II. Phương tiện dạy học: Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau.
    III. Tiến trình tổ chức dạy học:
    1. Ổn định:
    2. Kiểm tra:
    - Bản đồ là gì? Bản đồ có vai trò ntn trong dạy học địa lí?
    3. Bài mới:
    1. Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ:
    QS H8. Với tỉ lệ 1 : 7500( Nếu khoảng cách trên bản đồ 1 đơn vị thì khoảng cách tương ứng trên thực tế là 7500 đơn vị. Vậy tỉ lệ bản đồ là gì?
    QS H8. H9. Khu vực Đà Nẵng được rút ngắn bao nhiêu lần so với thực tế.

    QS H8. Tỉ lệ bản đồ được biểu hiện dưới dạng gì?
    Ví dụ: Khoảng cách 1 cm trên bản đồ có tỉ lệ 1: 200 000 bằng bao nhiêu km trên thực địa? ( 2 km)
    - Đọc tỉ lệ thước: QS H8. Thước tỉ lệ gồm mấy đốt?
    QS H8 H9 Bản đồ nào có tỉ lệ lớn hơn? Dựa vào bản chú giải so sánh bản đồ nào chi tiết hơn?
    HS đọc cách phân loại bản đồ (SGK)
    a. Tỉ lệ bản đồ: Là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách trên thực tế.

    b. Ý nghĩa:
    Tỉ lệ bản đồ cho biết bản đồ thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế.
    c. Biểu hiện của tỉ lệ bản đồ:
    - Tỉ lệ số: Là 1 phân số luôn luôn có tử bằng 1. Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ và ngược lại.
    Ví dụ: 1: 150 000
    - Tỉ lệ thước:
    Ví dụ: Mỗi đoạn 1 cm = 75 cm
    * Tỉ lệ bản đồ càng lớn mức độ chi tiết của nội dung bản đồ càng cao.
    
    2. Đo tính khoảng cách trên bản đồ dưa vào tỉ lệ thước hoặc tỉ lệ số trên BĐ:
    a. Yêu cầu HS đọc SGK. Nêu trình tự cách đo khoảng cách dựa vào tỉ lệ thước và tỉ lệ số:
    + Đo tính khoảng cách trên thực địa theo đường chim bay từ khách sạn Hải Vân đến khách sạn Thu Bồn và từ ks Hòa Bình đến ks Sông Hàn:
    +Đo tính chiều dài của đường Phan Bội Châu ( đoạn từ đường từ Trần Quý Cáp đển đường Lý Tự Trọng.)
    HS thảo luận nhóm( 3 nhóm)

    

    Từ ks Hải Vân đến ks Thu Bồn:
    5,5 . 75m = 412,5m
    Từ ks Hòa Bình đến ks Sông Hàn:
    4 . 75m = 300m
    Từ đoạn đường Lý Tự Trọng đến đường Trần Quý Cáp:
    4 . 75m = 300 m
    
    
    IV. Củng cố:
    1. Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1: 500000 thì 3 cm trên bản đồ tương ứng với:
    a.6 km trên thực tế b.15 km trên thực tế
    c.1,5km trên thực tế d. 150 km trên thực tế

    Tính và điền chính xácvào chỗ trống sau:
    Tỉ lệ bản đồ
    Khoảng cách trên bản đồ
    Khoảng cách trên thực tế
    
     1 : 1 000 000
    1 : 200 000
    1 : 100 000
     5 cm
    2 cm
    6 cm
    ……………
    ……………
    ……………
    
     V. Dặn dò:
    Soạn bài 4 TBĐ
    * Rút kinh nghiệm:
     
    Gửi ý kiến